sea floor

sea floor

A scuba diver explores the colorful coral reef on the sea floor.

Định nghĩa

Danh từ: - Đáy biển: "sea floor" chỉ phần đất đá, cát hoặc bùn nằm dưới cùng của biển hoặc đại dương, nơi sinh sống của nhiều sinh vật biển chứa đựng các cấu trúc địa chất như núi lửa ngầm, rãnh đại dương.

dụ sử dụng
  • (Đáy biển được phủ đầy cát vỏ .)
  • (Các nhà khoa học đã khám phá đáy biển bằng tàu ngầm.)
  • (Nhiều loài sống gần đáy biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the sea floor": ở trên đáy biển.
    • The shipwreck lies on the sea floor. (Xác tàu đắm nằm trên đáy biển.)
  • "sea floor spreading": sự lan rộng đáy biển (hiện tượng địa chất).
    • Sea floor spreading creates new oceanic crust. (Sự lan rộng đáy biển tạo ra lớp vỏ đại dương mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Seabed (n): đáy biển (từ đồng nghĩa phổ biến).
    • The seabed is home to many unique creatures. (Đáy biển nơicủa nhiều sinh vật độc đáo.)
  • Ocean floor (n): đáy đại dương (từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn).
    • The ocean floor is deeper than the sea floor in some areas. (Đáy đại dương sâu hơn đáy biểnmột số khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Bottom of the sea: đáy biển.
  • Benthos: vùng đáy biển (thuật ngữ sinh thái học).
Các cụm từ liên quan
  • Sea floor mapping: lập bản đồ đáy biển.
    • Sea floor mapping helps in understanding ocean currents. (Lập bản đồ đáy biển giúp hiểu về dòng hải lưu.)
  • Sea floor mining: khai thác khoáng sản dưới đáy biển.
    • Sea floor mining can damage marine ecosystems. (Khai thác đáy biển có thể gây hại cho hệ sinh thái biển.)
Thành ngữ liên quan
  • To hit the sea floor: chạm đáy biển (thường dùng trong ngữ cảnh lặn biển).
    • The diver finally hit the sea floor after a long descent. (Người thợ lặn cuối cùng đã chạm đáy biển sau một quãng đường lặn dài.)